Nghĩa chính
- Dẫn độđộng từngoại động từ (transitive)To remove a person from one state to another by legal process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extraditeNguyên thể (infinitive)
- extraditesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- extraditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- extraditingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extradite sb (to…) (from…)dẫn độ ai (đến…), (từ…)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ extradition
Ví dụ
- , , , .Balfour, người đã tìm nơi ẩn náu ở Argentina, đã bị dẫn độ và bị kết án tù khổ sai thời hạn dài tại Nhà tù Parkhurst ở Đảo Wight.
- .Cần có sự hợp tác quốc tế để bắt giữ và dẫn độ tội phạm chiến tranh.
- .Mỹ đang cố gắng dẫn độ một trùm ma túy từ Mexico.
Họ từ (word family)
cùng gốc extraditeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha