Dịch

extradite

C1động từ (verb)
UK/ˈɛk.stɹəˌdaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dẫn độđộng từngoại động từ (transitive)To remove a person from one state to another by legal process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraditeNguyên thể (infinitive)
  2. extraditesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. extraditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. extraditingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • extradite sb (to…) (from…)dẫn độ ai (đến…), (từ…)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ extradition

Ví dụ

  • , , , .Balfour, người đã tìm nơi ẩn náu ở Argentina, đã bị dẫn độ và bị kết án tù khổ sai thời hạn dài tại Nhà tù Parkhurst ở Đảo Wight.
  • .Cần có sự hợp tác quốc tế để bắt giữ và dẫn độ tội phạm chiến tranh.
  • .Mỹ đang cố gắng dẫn độ một trùm ma túy từ Mexico.

AI