Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extinguishable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể dập tắt được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be extinguished.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
extinguishable
in
extinguishable
Không thể dập tắt, không thể hủy bỏ
tính từ
un
extinguishable
Chưa có nghĩa
Ví dụ
an
extinguishable
fire
hope
too
is
extinguishable
Nguồn gốc
(etymology)
extinguish
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
apagable
Có thể dập tắt được
extinguible
Có thể dập tắt được
AI
1
Có thể dập tắt được
1
Có thể dập tắt được
1
Có thể dập tắt được