Dịch

exsanguination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đổ máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bloodletting.
  2. Xuất huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hemorrhage.
  3. Giết mổ động vật bằng cách cắt cổ họng và để nó chảy máu, đặc biệt để sản xuất thịt halal và kosherdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Slaughter of an animal by cutting its throat and allowing it to bleed out, especially for the production of halal and kosher meat.
  4. Quá trình hút máu của động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of draining the blood of an animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exsanguinationDạng gốc (base form)
  2. exsanguinationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mất máu quá nhiều do xuất huyết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive loss of blood due to hemorrhage.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , - .

AI