Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
explosiony
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy tiếng nổ
tính từ
Full of explosions.
Nguồn gốc
(etymology)
explosion
+
-y
Ví dụ
But
no
explosiony
action
flicks
,
either
.
Seth
moved
onto
some
sort
of
explosiony
game
on
his
computer
.
AI
1
Đầy tiếng nổ
1
Đầy tiếng nổ
1
Đầy tiếng nổ