exploitable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có khả năng khai thác, đặc biệt là về mặt thương mạitính từAble to be exploited, especially commercially.
- Dễ bị lừa; cả tintính từEasily fooled; credulous.
- Người hoặc vật có thể bị lợi dụngdanh từA person or thing that can be exploited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exploitableDạng gốc (base form)
- exploitablesSố nhiều (plural)
- more exploitableSo sánh hơn (comparative)
- most exploitableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exploitable-avoidanttính từ | tính từ | Thể hiện một trong bốn loại rối loạn nhân cách né tránh được Lynn E. Alden và Martha J. Capreol định nghĩa vào năm 1993. Đặc trưng là không có khả năng thể hiện sự tức giận đối với người khác hoặc chống lại sự ép buộc từ người khác. Có thể có nguy cơ bị người khác lạm dụng |
| exploitable avoidant | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha