exercisable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)tính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being exercised.
Họ từ (word family)
cùng gốc exercisableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha