Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ejercible
tính từ
(adjective)
/exeɾˈθible/
Nghĩa chính
1
Có thể thực hiện được
tính từ
exercisable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ejercible
Dạng gốc
(base form)
ejercible
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
exercisable
Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)
AI
1
Có thể thực hiện được
1
Có thể thực hiện được
1
Có thể thực hiện được