Dịch

exenteration

danh từ (noun)
/ɛksɛntəˈɹeɪʃən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phẫu thuật loại bỏ tất cả các phần bên trong khoang cơ thể như xương chậu hoặc hốc mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surgical removal of all the contents of a body cavity such as the pelvis or the orbit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exenterationDạng gốc (base form)
  2. exenterationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quá trình hoặc thực tế của việc loại bỏ các nội tạng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quá trình hoặc thực tế của việc loại bỏ các nội tạng; sự lột xácThe process or fact of removing the entrails; evisceration.

Họ từ (word family)

cùng gốc exenteration

Nguồn gốc (etymology)

exenterate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinh*exenterātiō

AI