Dịch

exclave

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần lãnh thổ của một quốc gia không được kết nối với phần chínhdanh từA portion of a country's territory not connected to the main part.
  2. Tách một vùng theo cách biến nó thành một exclaveđộng từngoại động từ (transitive)To separate a region in a way that turns it into an exclave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exclaveNguyên thể (infinitive)
  2. exclavesSố nhiều (plural)
  3. exclavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exclavingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pene-exclavedanh từKhu vực dành cho mục đích thực tế là một vùng ngoại ô, nhưng không đáp ứng được định nghĩa chặt chẽ: một khu vực không hoàn toàn tách biệt khỏi phần chính mà trên thực tế chỉ có thể đến được bằng cách đi qua một khu vực khác. Ví dụ: một khu vực của một quốc gia không được kết nối bằng đường bộ với phần chính của đất nước mà không đi qua một quốc gia khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần tách rời của một cơ quan
  1. Một phần tách rời của một cơ quan, như tuyến tụy, tuyến giáp (tuyến giáp phụ) hoặc tuyến khácA detached part of an organ, as of the pancreas, thyroid (accessory thyroids), or other gland.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • Spain’s , , .

AI