Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
evil taste
US
/ˈ
i
v
ə
l
ˈ
t
eɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Vị khó chịu
Ví dụ
The
soup
had
an
evil
taste
.
Súp có vị khó chịu.
Xuất hiện ở từ khác
evil
kết hợp
vị khó chịu
AI
1
Vị khó chịu
1
Vị khó chịu
1
Vị khó chịu