Dịch

every few

US/ˈɛvɚi ˈfju/

Nghĩa chính

  1. Cứ sau mỗi vài

Cụm từ (phrase)

every few daysCứ cách vài ngày

Ví dụ

  • .Cứ vài phút lại có một chuyến xe buýt rời đi.

AI