Dịch

Everest

C1danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
UK/ˈɛvɹɪst/US/ˈɛvəɹəst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi ở biên giới Tây Tạng, Trung Quốc và Nepaldanh từ riêngA mountain on the border of Tibet, China and Nepal.
  2. Hình ảnh thu nhỏ, cuối cùngdanh từ riêngEpitome, ultimate
  3. Một họdanh từ riêngA surname.
  4. Phải đạp xe nhiều lần trên những con đường dốc với tổng quãng đường bằng độ cao của đỉnh Everestđộng từTo repeatedly cycle up steep roads with a total distance equal to the height of Mount Everest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EverestNguyên thể (infinitive)
  2. EverestsSố nhiều (plural)
  3. EverestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. EverestingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Mt Everestdanh từ riêngNúi Everest
Mt. Everestdanh từ riêngViết tắt của Mount Everest
Mount Everestdanh từ riêng, danh từNgọn núi trên dãy Himalaya, ở ranh giới quận Solukhumbu, Koshi, Nepal và huyện Tingri, Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc; ngọn núi cao nhất thế giới so với mực nước biển
Everest syndromedanh từXu hướng của các nhà nghiên cứu hàn lâm nghiên cứu mọi thứ chỉ vì chúng tồn tại để được nghiên cứu, bất kể tính hữu ích của nghiên cứu

Họ từ (word family)

cùng gốc Everest

Ví dụ

  • .Núi Everest cao và lớn.
  • , . , .
  • 1994, , , .

AI