Dịch

evaporate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/US/i-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bốc hơi, bay hơiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To transition from a liquid state into a gaseous state.
  2. Làm khô, cô đặc, sấy khôđộng từngoại động từ (transitive)To expel moisture from (usually by means of artificial heat), leaving the solid portion.
  3. Giải bày, trút bỏ, bộc lộđộng từngoại động từ (transitive)To give vent to; to dissipate.
  4. Biến mất, tiêu tan, tan biếnđộng từnội động từ (intransitive)To disappear; to escape or pass off without effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evaporateNguyên thể (infinitive)
  2. evaporatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. evaporatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evaporatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • evaporate sthlàm cho cái gì bay hơiThe sun is constantly evaporating the earth's moisture.Mặt trời liên tục làm hơi nước trong đất bay hơi.

Cụm từ (phrase)

evaporated milkdanh từSữa bay hơi, sữa đặc không đường

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm biến mất
  1. ngoại động từ (transitive)Làm biến mất, làm tiêu tan, làm tan biếnTo cause to disappear or to escape or pass off without effect.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēvapōrātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , . .Khi một chùm tia siêu âm được bắn vào các vi pháo, nhũ tương bay hơi, nhanh chóng giãn nở thành khí. Điều này tạo ra đủ lực để đẩy các viên đạn nano ra với vận tốc đạt tới vài mét mỗi giây.
  • sấy khô táo
  • […] .Để nỗi buồn có chút tự do được giải tỏa [...] là một cách an toàn.

AI