Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
evanishment
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
ˈ
v
a
n
ɪ
ʃ
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Sự biến mất
danh từ
Vanishing, disappearance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
evanishment
Dạng gốc
(base form)
evanishment
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There
the
treaty
extinguishes
,
not
by
the
election
or
declaration
of
the
party
remaining
in
statu
quo
;
but
independantly
of
that
,
by
the
evanishment
of
the
object
They
all
took
an
Easter
holiday
in
Tokyo
,
their
first
since
Leah's
evanishment
.
Nguồn gốc
(etymology)
evanish
+
-ment
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
消失
xiāo shī
Biến mất, tiêu tan
烟消云散
yān xiāo yún sàn
Tan thành mây khói, biến mất, tiêu tan
失踪
shī zōng
Biến mất, mất tích
Tiếng Tây Ban Nha
desaparición
Sự biến mất, sự mất tích
desvanecimiento
Sự biến mất
eclipse
Sự lu mờ, sự biến mất
AI
1
Sự biến mất
1
Sự biến mất
1
Sự biến mất