Dịch

evaluative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc gán giá trị cho một người, đồ vật hoặc sự kiệntính từRelating to the assignment of value to a person, thing, or event.
  2. Phán xét; có xu hướng giảm một sự việc thành một đánh giá đơn giảntính từJudgmental; tending to reduce a thing to a simple evaluation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evaluativeDạng gốc (base form)
  2. more evaluativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most evaluativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

evaluative diversitydanh từSự chênh lệch về thế giới quan và niềm tin đạo đức (đối tượng bị phân biệt đối xử trong đánh giá)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • college's .

AI