Nghĩa chính
- Giàu chất dinh dưỡng và khoáng chất, do đó tảo phát triển quá mức và do đó làm giảm hàm lượng oxy gây bất lợi cho các sinh vật kháctính từBeing rich in nutrients and minerals and therefore having an excessive growth of algae and thus a diminished oxygen content to the detriment of other organisms.
- Thúc đẩy dinh dưỡngtính từPromoting nutrition.
- Loại thuốc phú dưỡngdanh từA eutrophic medicine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eutrophicDạng gốc (base form)
- eutrophicsSố nhiều (plural)
- more eutrophicSo sánh hơn (comparative)
- most eutrophicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eutrophic- eutrophicationQuá trình trở nên phú dưỡng; phản ứng của hệ sinh thái đối với việc bổ sung các chất dinh dưỡng nhân tạo hoặc tự nhiên, chủ yếu là phốt phát, thông qua chất tẩy rửa, phân bón hoặc nước thải vào hệ thống thủy sinhdanh từ
- eutrophicateTrở nên phú dưỡngđộng từ
- eutrophicallyMột cách phú dưỡngtrạng từ
- hypereutrophicVô cùng giàu chất dinh dưỡng và khoáng chấttính từ