Dịch

eureka effect

danh từ (noun)
UK/jəˈɹiː.kə ɪˈfɛkt/US/jʊˈɹiː.kə əˈfɛkt/

Nghĩa chính

  1. Trải nghiệm của con người về cảm giác đột ngột hiểu biết sâu sắc khi thực hiện một khám phá hoặc nhận thứcdanh từThe human experience of feeling a sudden sense of insight upon making a discovery or realization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eureka effectDạng gốc (base form)
  2. eureka effectsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI