Nghĩa chính
- Thuyết thần thoại lịch sử (cho là thần thoại có nguồn gốc lịch sử)danh từkhông đếm được (uncountable)The belief that legends and mythology arise from exaggerated descriptions of historical people and events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euhemerismDạng gốc (base form)
- euhemerismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc euhemerism- euhemeristicThuyết thần thoại lịch sửtính từ
- euhemerizePhát minh ra một nguồn gốc lịch sử hợp lý nhưng huyền ảo cho một cái gì đó nhằm hợp lý hóa thần thoại và truyền thuyếtđộng từ
- euhemerizationSự phát minh huyền ảo về các nhân vật và sự kiện lịch sử có vẻ hợp lý nhằm cố gắng hợp lý hóa thần thoại và truyền thuyếtdanh từ
- euhemeristNgười thuyết thần thoại lịch sửdanh từ, tính từ
Ví dụ
- - , .
- , [...] .