Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eugonic
tính từ
(adjective)
/
j
uː
ˈ
ɡ
ɒ
n
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Mọc dày đặc
tính từ
rapid and luxuriant
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
dysgonic
Ví dụ
The
eugonic
cultures
generally
appeared
first
on
glycerinated
media
,
whereas
the
dysgonic
favoured
media
with
wax
.
AI
1
Mọc dày đặc
1
Mọc dày đặc
1
Mọc dày đặc