Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dysgonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phát triển hoặc gieo hạt chậm hoặc kém
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Growing or seeding slowly or badly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
eugonic
Ví dụ
Dysgonic
strains
cultivated
in
liquid
media
with
fatty
acids
do
not
,
however
,
grow
as
fast
as
eugonic
strains
.
AI
1
Phát triển hoặc gieo hạt chậm hoặc kém
1
Phát triển hoặc gieo hạt chậm hoặc kém
1
Phát triển hoặc gieo hạt chậm hoặc kém