Dịch

dysgonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát triển hoặc gieo hạt chậm hoặc kémtính từkhông so sánh (not comparable)Growing or seeding slowly or badly.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI