Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây bạch đàn, cây khuynh diệpdanh từAny of many trees, of genus Eucalyptus, native mainly to Australia.
- Màu xanh bạch đàndanh từA greenish colour, like that of eucalyptus leaves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eucalyptusDạng gốc (base form)
- eucalyptusesSố nhiều (plural)
- eucalypti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eucalyptus oildanh từ | danh từ | Loại tinh dầu thơm được chiết xuất từ lá cây bạch đàn, được sử dụng để làm thuốc và làm chất hòa tan và làm sạch |
| eucalyptus dropdanh từ | danh từ | Loại kẹo ngậm hoặc viên ngậm luộc chín truyền thống của Úc được tẩm dầu khuynh diệp |
| eucalyptus lollydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eucalyptus drop |
| lemon eucalyptusdanh từ | danh từ | Corymbia citriodora, một loại bạch đàn có mùi chanh có nguồn gốc từ Úc |
| Eucalyptus Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| rainbow eucalyptusdanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Eucalyptus deglupta với những vệt màu nổi bật trên vỏ, có nguồn gốc từ New Guinea, Mindanao và các đảo ngoài khơi Đông Nam Á |
| fuchsia eucalyptusdanh từ | danh từ | Eucalyptus forrestiana, một loài cây nhỏ đặc hữu ở khu vực gần Esperance, Tây Úc |
| hickory eucalyptusdanh từ | danh từ | Kẹo cao su màu xám, Eucalyptus punctata |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây bạch đàn
- Any tree of the tribe Eucalypteae, especially of the genera Corymbia and Angophora formerly classified in the Eucalyptus genus.
Họ từ (word family)
cùng gốc eucalyptus- eucalyptoleChưa có nghĩa
- eucalyptolEte monoterpenoid đa vòng, thu được từ dầu khuynh diệp, được sử dụng trong sản xuất nước hoa và sản xuất dược phẩm, v.vdanh từ
- eucalyptoidGiống như cây bạch đàntính từ, danh từ
- eucalynLoại sacarit không thể lên men thu được từ bạch đàn hoặc bằng cách phân hủy melitosedanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápeucalyptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gấu koala ăn lá bạch đàn.
- .Gấu koala có mùi giống bạch đàn.
- .Gấu trúc chỉ ăn lá bạch đàn.