Dịch

eucalyptus

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây bạch đàn, cây khuynh diệpdanh từAny of many trees, of genus Eucalyptus, native mainly to Australia.
  2. Màu xanh bạch đàndanh từA greenish colour, like that of eucalyptus leaves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eucalyptusDạng gốc (base form)
  2. eucalyptusesSố nhiều (plural)
  3. eucalypti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

eucalyptus oildanh từLoại tinh dầu thơm được chiết xuất từ lá cây bạch đàn, được sử dụng để làm thuốc và làm chất hòa tan và làm sạch
eucalyptus dropdanh từLoại kẹo ngậm hoặc viên ngậm luộc chín truyền thống của Úc được tẩm dầu khuynh diệp
eucalyptus lollydanh từĐồng nghĩa với eucalyptus drop
lemon eucalyptusdanh từCorymbia citriodora, một loại bạch đàn có mùi chanh có nguồn gốc từ Úc
Eucalyptus Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ
rainbow eucalyptusdanh từCây thuộc loài Eucalyptus deglupta với những vệt màu nổi bật trên vỏ, có nguồn gốc từ New Guinea, Mindanao và các đảo ngoài khơi Đông Nam Á
fuchsia eucalyptusdanh từEucalyptus forrestiana, một loài cây nhỏ đặc hữu ở khu vực gần Esperance, Tây Úc
hickory eucalyptusdanh từKẹo cao su màu xám, Eucalyptus punctata

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây bạch đàn
  1. Any tree of the tribe Eucalypteae, especially of the genera Corymbia and Angophora formerly classified in the Eucalyptus genus.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây bạch đàn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápeucalyptus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Gấu koala ăn lá bạch đàn.
  • .Gấu koala có mùi giống bạch đàn.
  • .Gấu trúc chỉ ăn lá bạch đàn.

AI