Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhạc calypsodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of Afro-Caribbean music that originated in Trinidad and Tobago during the early to the mid-19th century and spread to the rest of the Caribbean Antilles and Venezuela by the mid-20th century.
- Bài hát calypsodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A song in this style of music.
- Hoa lan calypsodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bulbous bog orchid of the genus Calypso, Calypso bulbosa
- Hát calypsođộng từnội động từ (intransitive)To perform calypso.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calypsoNguyên thể (infinitive)
- calypsosSố nhiều (plural)
- calypsoesSố nhiều (plural)
- calypsoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calypsoingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calypso-liketính từ | tính từ | Tương tự với calypso music |
| calypso coffeedanh từ | danh từ | Loại đồ uống cà phê được làm bằng kem và Kahlúa hoặc Tia Maria, đôi khi có thêm rượu rum |
| cadence-lypsodanh từ | danh từ | Thể loại nhạc dance phổ biến kết hợp nhịp điệu với calypso |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Màu xanh nhạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light blue color.
Họ từ (word family)
cùng gốc calypsoTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ Ibibioka iso“come on”
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổΚαλυψώKalupsṓ“name of a sea nymph”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha