Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ê-ti-ô-pi-adanh từ riêngA country in East Africa.
- Đế quốc Ethiopia, từ khoảng năm 1270 đến 1974danh từ riêngThe Ethiopian Empire, from c. 1270 to 1974; Abyssinia.
- Ethiopia thuộc Ý, từ năm 1936 đến 1941danh từ riêngItalian Ethiopia, from 1936 to 1941.
- Chính phủ Quân sự Lâm thời của Ethiopia Xã hội chủ nghĩa, từ năm 1974 đến 1987danh từ riêngProvisional Military Government of Socialist Ethiopia, from 1974 to 1987; Derg.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Federal Democratic Republic of Ethiopiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Ethiopia: một quốc gia ở Đông Phi |
| People's Democratic Republic of Ethiopiadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Đông Phi, một chính phủ cộng sản tồn tại ở Ethiopia từ năm 1987 đến năm 1991 |
| ethiopian food | Ẩm thực ethiopia | |
| Ethiopian wolfdanh từ | danh từ | Loài canid châu Phi, Canis simensis |
| Ethiopian crossdanh từ | danh từ | Phiên bản phức tạp, cách điệu của biểu tượng thánh giá Cơ đốc giáo, chỉ có ở Ethiopia và Eritrea |
| ethiopian coffee | Cà phê ethiopia | |
| Ethiopian Empiredanh từ | danh từ | Đế chế có lịch sử trải dài trên khu vực địa lý của Ethiopia và Eritrea ngày nay từ năm 1270 đến năm 1974 |
| ethiopian culture | Văn hóa ethiopia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
- Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia, từ năm 1987.The Federal Democratic Republic of Ethiopia, since 1987.
Họ từ (word family)
cùng gốc Ethiopia- EthiopianNgười Ethiopiadanh từ, tính từB2
- EthiopianismPhong trào chính trị xã hội đang tìm cách thống nhất những người gốc Phi (người Ethiopia) thành một cộng đồng toàn cầudanh từ
- EthiopianizeLàm cho người Ethiopiađộng từ
- EthiopiannessPhẩm chất hoặc trạng thái của người Ethiopiadanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 229, .
- .
- .