ess
C2danh từ (noun)động từ (verb)trợ từ (particle)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ét, sờ, xờ mạnh, xờ nặngdanh từThe name of the Latin script letter S/s.
- Vật hình chữ Sdanh từSomething shaped like the letter S. (See esses)
- Di chuyển hình chữ Sđộng từTo move in a changing direction, forming the shape of a letter S.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -esshậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tương đương nữ |
| 1ESSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Number 1 Electronic Switching System |
| Ess.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Essex |
| de-essđộng từ | động từ | Giảm độ ồn của âm xuýt trong bản ghi âm |
| governor-essdanh từ | danh từ | Nữ thống đốc |
| collar of essesdanh từ | danh từ | Sợi dây chuyền trang trí được tạo thành từ các chữ S liên kết với nhau hoặc đặt cạnh nhau, ban đầu được đeo bởi các quý tộc của Nhà Lancaster, và sau đó được một số nhà văn liên kết với Order of the Garter |
| short ess | Chưa có nghĩa | |
| long ess | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Trợ từ (particle) 1
Vâng
- Vâng, đúngYes.
Ví dụ
- ( ).Anh ấy thuộc ESS (Hội Nói Tiếng Anh).
- .Sở hữu cách của danh từ số ít hoặc số nhiều không kết thúc bằng 's' được tạo thành bằng cách thêm dấu phẩy trên và 's'.
- : - , , .Ý nghĩa cuộc sống với hầu hết mọi người gói gọn trong ba chữ: ESS - ăn, ỉa, ngủ.