de-ess
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giảm độ ồn của âm xuýt trong bản ghi âmđộng từngoại động từ (transitive)to reduce the loudness of sibilants in an audio recording
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-esserdanh từ | danh từ | Plug-in hoặc thuật toán loại bỏ âm thanh, tức là làm giảm âm lượng của âm thanh trong bản ghi âm |