Nghĩa chính
- Đội hộ tốngtính từkhông so sánh (not comparable)With or having an escort.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của escortđộng từsimple past and past participle of escort
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be escorted from | Bị áp giải khỏi | |
| be escorted to | Được hộ tống tới | |
| escorted tour | Tour du lịch có hướng dẫn | |
| heavily escorted | Được hộ tống cẩn mật |
Họ từ (word family)
cùng gốc escortedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi được hộ tống tới một chiếc xe hơi.
- .Họ hộ tống lẫn nhau.
- .Sami bị áp giải ra ngoài.