Dịch

escorted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɛˈskɔɹtɪd/

Nghĩa chính

  1. Đội hộ tốngtính từkhông so sánh (not comparable)With or having an escort.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của escortđộng từsimple past and past participle of escort

Cụm từ (phrase)

be escorted fromBị áp giải khỏi
be escorted toĐược hộ tống tới
escorted tourTour du lịch có hướng dẫn
heavily escortedĐược hộ tống cẩn mật

Họ từ (word family)

cùng gốc escorted

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi được hộ tống tới một chiếc xe hơi.
  • .Họ hộ tống lẫn nhau.
  • .Sami bị áp giải ra ngoài.

AI