Dịch

escitalopram

danh từ (noun)
US/ˌɛs.əˈtæl.əˌpɹæm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âudanh từkhông đếm được (uncountable)A drug that functions as an SSRI and is administered orally in the form of its oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ to treat depression and anxiety.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

escitalopram oxalateChưa có nghĩa

AI