Nghĩa chính
- Liên quan hoặc liên quan đến sự leo thangtính từkhông so sánh (not comparable)Involving or relating to escalation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-escalatorytính từ | tính từ | Có xu hướng làm dịu tình hình |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-escalatorytính từ | tính từ | Có xu hướng làm dịu tình hình |