Dịch

escalatory

tính từ (adjective)
/ˈɛskələˌtɔɹi/

Nghĩa chính

  1. Liên quan hoặc liên quan đến sự leo thangtính từkhông so sánh (not comparable)Involving or relating to escalation.

Cụm từ (phrase)

de-escalatorytính từCó xu hướng làm dịu tình hình

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , ?

AI