Nghĩa chính
- Có màu đỏ; hơi đỏtính từHaving a red colour; reddish
- Liên quan đến hồng cầu, đặc biệt là sự phát triển của chúngtính từOf or pertaining to the erythrocytes, especially to their development
- Đồng nghĩa với normoblastdanh từSynonym of normoblast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erythroidDạng gốc (base form)
- erythroidsSố nhiều (plural)
- more erythroidSo sánh hơn (comparative)
- most erythroidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endogenous erythroid colonydanh từ | danh từ | Phòng thí nghiệm chẩn đoán phát hiện các tế bào tiền thân hồng cầu từ tủy xương hoặc máu ngoại vi của bệnh nhân phát triển thành các khuẩn lạc trong ống nghiệm mà không cần bổ sung erythropoietin ngoại sinh, được sử dụng làm dấu hiệu cho thấy hành vi bất thường của tế bào gốc |
| erythroid leukosis | Chưa có nghĩa | |
| erythroid hypoplasia | Chưa có nghĩa | |
| erythroid aplasia | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc erythroidNguồn gốc (etymology)
erythrooid