Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eruptible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng phun trào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be erupted.
Nguồn gốc
(etymology)
erupt
+
-ible
Ví dụ
And
if
by
chance
this
magma
were
to
be
erupted
,
only
the
low-viscosity
,
crystal-free
core
melt
would
be
eruptible
.
AI
1
Có khả năng phun trào
1
Có khả năng phun trào
1
Có khả năng phun trào