Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
erky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thật xui xẻo, ghê tởm, kinh tởm
tính từ
Yucky, icky, repulsive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
erky
Dạng gốc
(base form)
erk
ier
So sánh hơn
(comparative)
erk
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
erk
+
-y
Ví dụ
‘
I
don't
like
this
stew
.
It’s
erky
,’
Georgie
said
.
AI
1
Thật xui xẻo
1
Thật xui xẻo
1
Thật xui xẻo