Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eremic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở sa mạc; thuộc hoang mạc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to deserts (or sandy terrain).
Nguồn gốc
(etymology)
erem-
+
-ic
Ví dụ
Eremic
climate
is
prevalent
in
Leh
,
western
Himalayas
and
the
adjoining
Pamir
Plateau
.
AI
1
Ở sa mạc
1
Ở sa mạc
1
Ở sa mạc