Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
equisatisfiably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách công bằng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an equisatisfiable manner.
Nguồn gốc
(etymology)
equisatisfiable
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
equitativamente
Một cách công bằng
AI
1
Một cách công bằng
1
Một cách công bằng
1
Một cách công bằng