Dịch

equipendency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc tình trạng treo cổ trong tư thế trang bị; không có khuynh hướng hoặc quyết tâm một trong hai cáchdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or condition of hanging in equipoise; not being inclined or determined either way.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , ; , .

AI