Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pendency
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being pendent; suspension.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pendency
equi
pendency
Hành động hoặc tình trạng treo cổ trong tư thế trang bị; không có khuynh hướng hoặc quyết tâm một trong hai cách
danh từ
AI
1
Tình trạng chưa quyết định
1
Tình trạng chưa quyết định
1
Tình trạng chưa quyết định