Dịch

pendency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xửdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being pendent; suspension.

AI