Dịch

epochality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng liên quan đến một thời đạidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of pertaining to an epoch.
  2. Khả năng nguyên thủy lan tỏa khắp một ai đó hoặc một cái gì đó mà từ đó sự thức tỉnh của một thời đại bắt nguồndanh từkhông đếm được (uncountable)The primitial abilitude pervading someone or something from which the rousing of an epoch stems.
  3. Trạng thái quan trọng; tầm quan trọng; ý nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)A state of being momentous; importance; significance.

Nguồn gốc (etymology)

AI