Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
episcope
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đèn chiếu phản xạ
danh từ
A form of projector that projects images of opaque objects
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
episcope
Dạng gốc
(base form)
episcope
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
epi
+
scope
Cùng gốc
(doublet)
bishop
AI
1
Đèn chiếu phản xạ
1
Đèn chiếu phản xạ
1
Đèn chiếu phản xạ