Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epimorphosis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tái sinh nguyên dạng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The regeneration of tissues or organs through the dedifferentiation of existing, differentiated adult tissues.
Nguồn gốc
(etymology)
epi-
+
morphosis
AI
1
Sự tái sinh nguyên dạng
1
Sự tái sinh nguyên dạng
1
Sự tái sinh nguyên dạng