epaulette
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật trang trí đeo trên vai của quân phục, như một dấu hiệu của cấp bậcdanh từAn ornamentation, worn on the shoulders of a military uniform, as a sign of rank.
- Chi tiết trang trí tương tự trên váy của một quý côdanh từA similar piece of trimming on a lady’s dress.
- Tấm ở cánh trước của một số loài côn trùngdanh từA plate on the anterior wings of some insects.
- Miếng vá màu đỏ trên vai của một con chim sáo cánh đỏdanh từThe red patch on the shoulders of a red-winged blackbird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epauletteDạng gốc (base form)
- epaulettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epaulette matedanh từ | danh từ | Kiểu chiếu tướng trong đó vua của bên thua cuộc không thể trốn thoát vì hai ô bay song song xung quanh nó bị chiếm giữ bởi các quân cờ có màu sắc riêng của nó. Thường xảy ra nhất với hai quân xe ở hàng sau |
| epaulette sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập thảm đuôi dài, Hemiscyllium ocellatum |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápépaulette
Ví dụ
- được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan
- ; ; […]