epaulette mate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu chiếu tướng trong đó vua của bên thua cuộc không thể trốn thoát vì hai ô bay song song xung quanh nó bị chiếm giữ bởi các quân cờ có màu sắc riêng của nó. Thường xảy ra nhất với hai quân xe ở hàng saudanh từA checkmate pattern in which the losing side's king is unable to escape because its two surrounding parallel flight squares are occupied by pieces of its own color. Most commonly occurs with two rooks on the back rank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epaulette mateDạng gốc (base form)
- epaulette matesSố nhiều (plural)