Dịch

eosin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Eozindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red, acidic dye commonly used in histological stains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eosinDạng gốc (base form)
  2. eosinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eosin-tiền tốCó màu đỏ hoặc màu hồng
eosin Bdanh từDạng hợp chất của eosin
eosin Ydanh từThuốc nhuộm triarylmethane màu đỏ có nguồn gốc từ fluorescein thông qua quá trình brom hóa
eosinic acidChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , ( , ), .
  • ultra-violet , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcEosin
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἠώςēṓs“dawn”

AI