Dịch

eo ipso

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thông qua hoặc bởi chính hành động hoặc chất lượng đó; nhờ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Through or by that very act or quality; thereby.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinheo ipso

Ví dụ

  • , Ruben's : “ . . . ” (1983, 59).

AI