Nghĩa chính
- Điều được hình dung, viễn cảnhdanh từSomething envisioned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envisioningDạng gốc (base form)
- envisioningsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc envisioningVí dụ
- .Điều tôi thực sự muốn là dành cả đời mình để hình dung ra một điều gì đó siêu việt.
- .Tôi đang hình dung tất cả những điều đó lúc này.
- . , , . Delany, , . , .