Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entomophagy
danh từ
(noun)
UK
/ɛ
n
t
ə
ˈ
m
ɒ
f
ə
d
͡
ʒ
i
/
US
/ɛ
n
t
ə
ˈ
m
ɑ
f
ə
d
͡
ʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Việc ăn côn trùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The eating of insects.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
entomophagia
Nguồn gốc
(etymology)
entomo-
+
-phagy
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
entomophagic
entomophagous
Ví dụ
Despite
our
cultural
distaste
for
entomophagy
,
in
recent
years
the
idea
that
we
should
eat
bugs
has
been
gaining
currency
.
AI
1
Việc ăn côn trùng
1
Việc ăn côn trùng
1
Việc ăn côn trùng