Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entitativity
danh từ
(noun)
UK
/ˈɛ
n
.
t
ɪ
.
t
ə
.
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
US
/ˈɛ
n
.
t
ɪ
ˌ
t
eɪ
.
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Nhận thức về một nhóm như một thực thể duy nhất, khác biệt với các thành viên của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The perception of a group as a single entity, distinct from its members.
Nguồn gốc
(etymology)
entitative
+
-ity
Ví dụ
Although
there
may
be
different
bases
for
group
entitativity
in
non-Western
contexts
,
Yuki
et
al
.
(2005)
observe
that
this
does
not
undermine
the
significance
of
group
memberships
for
cognition
and
behavior
.
AI
1
khác biệt với các thành viên của nó
1
khác biệt với các thành viên của nó
1
khác biệt với các thành viên của nó