Dịch

entitativity

danh từ (noun)
UK/ˈɛn.tɪ.tə.tɪv.ɪ.ti/US/ˈɛn.tɪˌteɪ.tɪv.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Nhận thức về một nhóm như một thực thể duy nhất, khác biệt với các thành viên của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The perception of a group as a single entity, distinct from its members.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . (2005) .

AI