Dịch

ens

C2danh từ (noun)
UK/ˈɛnz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực thể hoặc bản thể; một thứ hiện có, trái ngược với chất lượng hoặc thuộc tínhdanh từAn entity or being; an existing thing, as opposed to a quality or attribute.
  2. Một cái gì đó được cho là cô đọng trong chính nó tất cả những đức tính và phẩm chất của một chất mà từ đó nó được chiết xuất; một bản chất, một nguyên tắc hoạt độngdanh từSomething supposed to condense within itself all the virtues and qualities of a substance from which it is extracted; an essence, an active principle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ensDạng gốc (base form)
  2. entia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ensesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Ens.danh từViết tắt của ensign
ens realedanh từThực thể
ens entiumdanh từ‘Sự tồn tại của chúng sinh’; Chúa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnēns“thing”

Ví dụ

  • ‘ ’ – – […]
  • "", .

AI