Nghĩa chính
- Thực thể hoặc bản thể; một thứ hiện có, trái ngược với chất lượng hoặc thuộc tínhdanh từAn entity or being; an existing thing, as opposed to a quality or attribute.
- Một cái gì đó được cho là cô đọng trong chính nó tất cả những đức tính và phẩm chất của một chất mà từ đó nó được chiết xuất; một bản chất, một nguyên tắc hoạt độngdanh từSomething supposed to condense within itself all the virtues and qualities of a substance from which it is extracted; an essence, an active principle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ensDạng gốc (base form)
- entia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ensesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ens.danh từ | danh từ | Viết tắt của ensign |
| ens realedanh từ | danh từ | Thực thể |
| ens entiumdanh từ | danh từ | ‘Sự tồn tại của chúng sinh’; Chúa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnēns“thing”
Ví dụ
- ‘ ’ – – […]
- "", .