Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ens entium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
‘Sự tồn tại của chúng sinh’; Chúa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ‘being of beings’; God.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
ens
“being”
Ví dụ
In
the
absence
of
revelation
,
however
,
the
God
of
metaphysics
and
natural
theology
is
itself
an
abstraction
,
a
mere
ens
entium
,
in
any
case
,
as
Heidegger
rightly
observes
,
not
the
kind
of
God
before
whom
one
can
‘
make
music
or
dance
.’
AI
1
‘Sự tồn tại của chúng sinh’
1
‘Sự tồn tại của chúng sinh’
1
‘Sự tồn tại của chúng sinh’