Dịch

enrichment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự làm giàu, sự bồi bổ, sự làm phong phúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enriching or something enriched.
  2. Sự làm giàu uranidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making enriched uranium.
  3. Sự thêm đường vào nước nhodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of sugar to grape juice used to make wine; chaptalization.
  4. Hoạt động bồi dưỡng, lớp nâng caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extracurricular activities for students.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enrichmentDạng gốc (base form)
  2. enrichmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural enrichmentSự bồi dưỡng văn hóa
enrichment programChương trình ngoại khóa nâng cao
environmental enrichmentBồi bổ môi trường sống
uranium enrichmentSự làm giàu urani
undue enrichmentdanh từĐồng nghĩa với unjust enrichment
unjust enrichmentdanh từLàm giàu bất chính

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hoạt động bồi bổ môi trường sống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stimulation provided for the mental wellbeing of a captive animal.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 60% , 90%, , , . , .Theo các chuyên gia, kho dự trữ urani 60% đó nếu được làm giàu lên 90%, một bước tương đối dễ dàng, là đủ cho khoảng chín quả bom. Ngay trước khi chiến tranh nổ ra, Iran đã tuyên bố rằng họ đã xây dựng thêm một cơ sở bí mật mới để làm giàu urani dự kiến sẽ sớm đi vào hoạt động.
  • , .Thực hành bồi bổ môi trường sống để giải quyết các vấn đề này bắt đầu tại các vườn thú và sau đó lan sang các môi trường nuôi nhốt được quản lý tập trung hơn, chẳng hạn như các trang trại và phòng thí nghiệm động vật.
  • teacher's .Thái độ coi thường của giáo viên tiếng Anh làm giảm giá trị của việc học ngôn ngữ như một phương tiện làm phong phú văn hóa.

AI