Dịch

enemy of someone

UK/ˈɛnəmi əv ˈsʌmwʌn/US/ˈɛnɪmi əv ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Kẻ thù của ai

Ví dụ

  • .Cô ấy là kẻ thù của một người từng được cô ấy tin tưởng.

AI