Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enemy of someone
UK
/ˈɛ
n
ə
m
i
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈɛ
n
ɪ
m
i
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Kẻ thù của ai
Ví dụ
She
is
an
enemy
of
someone
she
once
trusted
.
Cô ấy là kẻ thù của một người từng được cô ấy tin tưởng.
Xuất hiện ở từ khác
enemy
kết hợp
kẻ thù của ai
AI
1
Kẻ thù của ai
1
Kẻ thù của ai
1
Kẻ thù của ai