Dịch

enemy of progress

UK/ˈɛnəmi əv ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈɛnɪmi əv ˈpɹɑ.ɡɹɛs/

Nghĩa chính

  1. Kẻ thù của sự tiến bộ

Ví dụ

  • .Sự thiếu hiểu biết là kẻ thù của sự tiến bộ.

AI